BỘ CÂU HỎI SỐ 2:
▶ Bấm xem: Bộ câu hỏi số 2
Câu 1: Số liền trước của số 100 000 là:
A. 100 001
B. 99 999
C. 99 000
D. 90 000
Câu 2: Trong số 87 654, chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
B. 70
C. 700
D. 7 000
Câu 3: Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A. 1 000
B. 1 023
C. 1 234
D. 1 012
Câu 4: Số tròn trăm gần nhất với 3 456 là:
A. 3 400
B. 3 500
C. 3 450
D. 3 460
Câu 5: Có bao nhiêu số có 2 chữ số chia hết cho 3?
A. 29
B. 30
C. 31
D. 33
Câu 6: Kết quả của phép tính 6 789 – 2 345 là:
A. 4 344
B. 4 444
C. 4 454
D. 4 544
Câu 7: 36 × 15 = ?
A. 440
B. 540
C. 450
D. 560
Câu 8: Tìm x: 720 : x = 24
A. 20
B. 25
C. 30
D. 35
Câu 9: Một kho hàng có 2 450 kg gạo. Sau khi xuất đi 2/5 số gạo, kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 980 kg
B. 1 470 kg
C. 1 225 kg
D. 490 kg
Câu 10: Giá trị của biểu thức 56 × 99 + 56 là:
A. 5 544
B. 5 600
C. 5 544
D. 5 656
Câu 11: Phân số nào sau đây bằng 2/5?
A. 4/8
B. 6/15
C. 8/16
D. 10/20
Câu 12: Sắp xếp các phân số 1/2, 2/3, 3/4 theo thứ tự giảm dần:
A. 1/2; 2/3; 3/4
B. 3/4; 2/3; 1/2
C. 2/3; 3/4; 1/2
D. 3/4; 1/2; 2/3
Câu 13: Rút gọn phân số 18/24 về phân số tối giản:
A. 3/4
B. 6/8
C. 9/12
D. 2/3
Câu 14: Một túi có 45 viên bi, trong đó 2/5 số bi là bi đỏ. Hỏi túi đó có bao nhiêu viên bi không phải bi đỏ?
A. 18 viên
B. 27 viên
C. 9 viên
D. 36 viên
Câu 15: Phân số 5/8 nhỏ hơn phân số nào sau đây?
A. 1/2
B. 3/8
C. 2/3
D. 4/8
Câu 16: Kết quả của phép tính 3/4 + 1/6 là:
A. 4/10
B. 11/12
C. 5/12
D. 7/12
Câu 17: Kết quả của phép tính 7/8 – 3/4 là:
A. 4/4
B. 1/8
C. 1/4
D. 1/2
Câu 18: Kết quả của phép tính 5/6 × 3/10 là:
A. 15/60
B. 1/4
C. 8/16
D. 1/2
Câu 19: Kết quả của phép tính 3/5 : 9/10 là:
A. 27/50
B. 2/3
C. 3/2
D. 6/9
Câu 20: Một sợi dây dài 5/6 m. Cắt bớt 1/3 sợi dây. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?
A. 1/2 m
B. 5/9 m
C. 4/6 m
D. 2/6 m
Câu 21: Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 15 cm và chiều cao 6 cm là:
A. 42 cm²
B. 90 cm²
C. 45 cm²
D. 21 cm²
Câu 22: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 10 cm. Diện tích hình thoi là:
A. 120 cm²
B. 60 cm²
C. 22 cm²
D. 44 cm²
Câu 23: 3 m² 45 dm² = … dm²
A. 345 dm²
B. 3 045 dm²
C. 3 450 dm²
D. 3 405 dm²
Câu 24: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều rộng 24 m. Diện tích mảnh vườn là:
A. 112 m²
B. 768 m²
C. 56 m²
D. 384 m²
Câu 25: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 81 cm²
B. 36 cm²
C. 144 cm²
D. 9 cm²
Câu 26: Trong hộp có 4 bút đỏ, 3 bút xanh và 5 bút đen. Xác suất lấy được bút đen là:
A. 4/12
B. 3/12
C. 5/12
D. 7/12
Câu 27: Chiều cao của 4 bạn là: 125 cm, 130 cm, 128 cm, 133 cm. Chiều cao trung bình của 4 bạn là:
A. 128 cm
B. 129 cm
C. 130 cm
D. 516 cm
Câu 28: Quay kim đồng hồ trong vòng tròn chia 8 phần bằng nhau đánh số từ 1 đến 8. Sự kiện ‘kim dừng ở số chẵn’ là:
A. Chắc chắn
B. Không thể
C. Có thể xảy ra
D. Không xác định
Câu 29: Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Trong 1 giờ 30 phút, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 5 km
B. 6 km
C. 7,5 km
D. 8 km
Câu 30: Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 89 999
B. 90 000
C. 88 999
D. 9 999
🔗 Link trò chơi ôn tập cuối năm lớp 4:
- Học người Nhật bí quyết giảm đau xương khớp từ lá ngải cứu – phương pháp truyền thống hàng trăm năm
- Bộ câu hỏi số 2 Toán 3 – Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100.000” – Vận dụng & Vận dụng cao:
- Khai mạc trọng thể Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV
- Trò chơi Toán lớp 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
- Bài 75: Luyện tập-Thực hiện phép tính, số thập phân, biểu thức, thời gian, đổi đơn vị


