Hai bộ câu hỏi ôn tập toán 4 – Ôn tập cuối năm

Học sinh rèn luyện kĩ năng tính toán thông qua các bài tập thực hành ghi vào vở.
BỘ CÂU HỎI SỐ 1:
Câu 1: Số liền sau của số 999 999 là:
A. 999 998
B. 1 000 000
C. 999 000
D. 1 000 001
Câu 2: Trong số 45 678, chữ số 6 có giá trị là:
A. 6
B. 60
C. 600
D. 6 000
Câu 3: Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 98 765
B. 99 999
C. 12 345
D. 56 789
Câu 4: Số tròn chục gần nhất với 4 567 là:
A. 4 560
B. 4 570
C. 4 500
D. 4 600
Câu 5: Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho 5?
A. 179
B. 180
C. 181
D. 200
Câu 6: Kết quả của phép tính 4 568 + 2 345 là:
A. 6 813
B. 6 913
C. 6 903
D. 7 013
Câu 7: 45 × 25 = ?
A. 1 025
B. 1 125
C. 1 225
D. 1 325
Câu 8: Tìm x: x × 15 = 450
A. 20
B. 25
C. 30
D. 35
Câu 9: Một cửa hàng có 1 245 quyển vở. Sau khi bán đi 3/5 số vở, cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
A. 498 quyển
B. 747 quyển
C. 498 quyển
D. 249 quyển
Câu 10: Giá trị của biểu thức 24 × 35 + 24 × 65 là:
A. 2 400
B. 2 000
C. 2 200
D. 2 100
Câu 11: Phân số nào sau đây bằng 3/4?
A. 6/9
B. 9/12
C. 12/15
D. 15/18
Câu 12: Sắp xếp các phân số 2/3, 3/4, 5/6 theo thứ tự tăng dần:
A. 2/3; 3/4; 5/6
B. 3/4; 2/3; 5/6
C. 5/6; 3/4; 2/3
D. 2/3; 5/6; 3/4
Câu 13: Rút gọn phân số 24/36 về phân số tối giản:
A. 2/3
B. 4/6
C. 6/9
D. 8/12
Câu 14: Một lớp có 32 học sinh, trong đó có 3/8 số học sinh là nữ. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam?
A. 12 học sinh
B. 20 học sinh
C. 18 học sinh
D. 14 học sinh
Câu 15: Phân số 7/9 lớn hơn phân số nào sau đây?
A. 8/9
B. 3/4
C. 5/6
D. 2/3
Câu 16: Kết quả của phép tính 2/5 + 1/3 là:
A. 3/8
B. 7/15
C. 11/15
D. 5/15
Câu 17: Kết quả của phép tính 5/6 – 1/4 là:
A. 4/2
B. 7/12
C. 2/3
D. 1/3
Câu 18: Kết quả của phép tính 3/4 × 2/5 là:
A. 5/9
B. 6/20
C. 3/10
D. 5/20
Câu 19: Kết quả của phép tính 4/5 : 2/3 là:
A. 8/15
B. 6/5
C. 2/5
D. 12/10
Câu 20: Mẹ mua 3/4 kg gạo. Mẹ đã nấu hết 2/3 số gạo đó. Hỏi mẹ đã nấu bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 1/4 kg
B. 1/2 kg
C. 5/12 kg
D. 2/3 kg
Câu 21: Hình bình hành có cạnh đáy 12 cm và chiều cao 8 cm. Diện tích hình bình hành là:
A. 40 cm²
B. 96 cm²
C. 48 cm²
D. 20 cm²
Câu 22: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 10 cm và 8 cm. Diện tích hình thoi là:
A. 80 cm²
B. 40 cm²
C. 36 cm²
D. 18 cm²
Câu 23: 5 m² 30 dm² = … dm²
A. 530 dm²
B. 503 dm²
C. 5 030 dm²
D. 5 300 dm²
Câu 24: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m và chiều rộng 18 m. Chu vi mảnh đất là:
A. 43 m
B. 86 m
C. 450 m²
D. 450 m
Câu 25: Một hình vuông có diện tích 64 cm². Cạnh hình vuông là:
A. 16 cm
B. 8 cm
C. 32 cm
D. 4 cm
Câu 26: Trong túi có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 2 bi vàng. Xác suất lấy được bi xanh là:
A. 3/10
B. 5/10
C. 2/10
D. 7/10
Câu 27: Điểm kiểm tra Toán của 5 bạn là: 8, 9, 7, 10, 6. Điểm trung bình của 5 bạn là:
A. 7 điểm
B. 8 điểm
C. 9 điểm
D. 40 điểm
Câu 28: Gieo một con xúc xắc. Sự kiện ‘xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 4’ là sự kiện:
A. Chắc chắn
B. Không thể
C. Có thể xảy ra
D. Không xác định
Câu 29: Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ. Trong 2 giờ 30 phút, ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 120 km
B. 150 km
C. 180 km
D. 90 km
Câu 30: Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 10 999
B. 19 999
C. 11 000
D. 20 000

BỘ CÂU HỎI SỐ 2:

▶ Bấm xem: Bộ câu hỏi số 2

Câu 1: Số liền trước của số 100 000 là:
A. 100 001
B. 99 999
C. 99 000
D. 90 000
Câu 2: Trong số 87 654, chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
B. 70
C. 700
D. 7 000
Câu 3: Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A. 1 000
B. 1 023
C. 1 234
D. 1 012
Câu 4: Số tròn trăm gần nhất với 3 456 là:
A. 3 400
B. 3 500
C. 3 450
D. 3 460
Câu 5: Có bao nhiêu số có 2 chữ số chia hết cho 3?
A. 29
B. 30
C. 31
D. 33
Câu 6: Kết quả của phép tính 6 789 – 2 345 là:
A. 4 344
B. 4 444
C. 4 454
D. 4 544
Câu 7: 36 × 15 = ?
A. 440
B. 540
C. 450
D. 560
Câu 8: Tìm x: 720 : x = 24
A. 20
B. 25
C. 30
D. 35
Câu 9: Một kho hàng có 2 450 kg gạo. Sau khi xuất đi 2/5 số gạo, kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 980 kg
B. 1 470 kg
C. 1 225 kg
D. 490 kg
Câu 10: Giá trị của biểu thức 56 × 99 + 56 là:
A. 5 544
B. 5 600
C. 5 544
D. 5 656
Câu 11: Phân số nào sau đây bằng 2/5?
A. 4/8
B. 6/15
C. 8/16
D. 10/20
Câu 12: Sắp xếp các phân số 1/2, 2/3, 3/4 theo thứ tự giảm dần:
A. 1/2; 2/3; 3/4
B. 3/4; 2/3; 1/2
C. 2/3; 3/4; 1/2
D. 3/4; 1/2; 2/3
Câu 13: Rút gọn phân số 18/24 về phân số tối giản:
A. 3/4
B. 6/8
C. 9/12
D. 2/3
Câu 14: Một túi có 45 viên bi, trong đó 2/5 số bi là bi đỏ. Hỏi túi đó có bao nhiêu viên bi không phải bi đỏ?
A. 18 viên
B. 27 viên
C. 9 viên
D. 36 viên
Câu 15: Phân số 5/8 nhỏ hơn phân số nào sau đây?
A. 1/2
B. 3/8
C. 2/3
D. 4/8
Câu 16: Kết quả của phép tính 3/4 + 1/6 là:
A. 4/10
B. 11/12
C. 5/12
D. 7/12
Câu 17: Kết quả của phép tính 7/8 – 3/4 là:
A. 4/4
B. 1/8
C. 1/4
D. 1/2
Câu 18: Kết quả của phép tính 5/6 × 3/10 là:
A. 15/60
B. 1/4
C. 8/16
D. 1/2
Câu 19: Kết quả của phép tính 3/5 : 9/10 là:
A. 27/50
B. 2/3
C. 3/2
D. 6/9
Câu 20: Một sợi dây dài 5/6 m. Cắt bớt 1/3 sợi dây. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?
A. 1/2 m
B. 5/9 m
C. 4/6 m
D. 2/6 m
Câu 21: Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 15 cm và chiều cao 6 cm là:
A. 42 cm²
B. 90 cm²
C. 45 cm²
D. 21 cm²
Câu 22: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 12 cm và 10 cm. Diện tích hình thoi là:
A. 120 cm²
B. 60 cm²
C. 22 cm²
D. 44 cm²
Câu 23: 3 m² 45 dm² = … dm²
A. 345 dm²
B. 3 045 dm²
C. 3 450 dm²
D. 3 405 dm²
Câu 24: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều rộng 24 m. Diện tích mảnh vườn là:
A. 112 m²
B. 768 m²
C. 56 m²
D. 384 m²
Câu 25: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích hình vuông là:
A. 81 cm²
B. 36 cm²
C. 144 cm²
D. 9 cm²
Câu 26: Trong hộp có 4 bút đỏ, 3 bút xanh và 5 bút đen. Xác suất lấy được bút đen là:
A. 4/12
B. 3/12
C. 5/12
D. 7/12
Câu 27: Chiều cao của 4 bạn là: 125 cm, 130 cm, 128 cm, 133 cm. Chiều cao trung bình của 4 bạn là:
A. 128 cm
B. 129 cm
C. 130 cm
D. 516 cm
Câu 28: Quay kim đồng hồ trong vòng tròn chia 8 phần bằng nhau đánh số từ 1 đến 8. Sự kiện ‘kim dừng ở số chẵn’ là:
A. Chắc chắn
B. Không thể
C. Có thể xảy ra
D. Không xác định
Câu 29: Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Trong 1 giờ 30 phút, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 5 km
B. 6 km
C. 7,5 km
D. 8 km
Câu 30: Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số là:
A. 89 999
B. 90 000
C. 88 999
D. 9 999

🔗 Link trò chơi ôn tập cuối năm lớp 4:

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *